Vietnamiksi | Sanontoja - Matkustaminen | Ulkona syöminen

Ulkona syöminen - Saapuminen

Me gustaría reservar una mesa para _[número de personas]_ a las _[hora]_.
Tôi muốn đặt một bàn cho _[số người]_ vào _[giờ]_.
Varauksen tekeminen
Una mesa para _[número de personas]_, por favor.
Cho tôi một bàn _[số người]_.
Pöydän varaaminen
¿Aceptan tarjetas de crédito?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
Tiedustelu, voiko luottokortilla maksaa
¿Tienen comida vegetariana?
Nhà hàng có món chay không?
Tiedustelu, tarjoaako ravintola kasvisruokaa
¿Tienen platillos kosher?
Nhà hàng có món ăn Do Thái không?
Tiedustelu, tarjoaako ravintola kosher-ruokaa
¿Tienen alimentos halal?
Nhà hàng có món ăn Hồi Giáo không?
Tiedustelu, onko ravintolassa halal-annoksia
¿Tienen televisiones? Nos gustaría ver el partido _______.
Ở đây có TV để xem thể thao không? Chúng tôi muốn xem trận ___.
Haluaisit katsoa urheilua samalla kun syöt tai sen jälkeen

Ulkona syöminen - Ruuan tilaamminen

¿Puedo ver el menú?
Cho tôi xem thực đơn/menu được không?
Pyyntö ruokalistan näkemisestä
Disculpe. Nos gustaría ordenar por favor.
Làm ơn cho chúng tôi gọi món.
Ilmoitus tarjoilijalle, että olette valmiita tilaamaan
¿Qué nos puede recomendar?
Trong menu/thực đơn có món nào ngon, bạn có thể giới thiệu được không?
Kysymys tarjoilijalle, voisiko hän suositella ruokalistalta jotain ruokaa
¿Cuál es la especialidad de la casa?
Nhà hàng có món đặc sản nào không?
Kysymys tarjoilijalle onko ravintolassa erikoisannosta
¿Tienen alguna especialidad local?
Nhà hàng có món đặc sản địa phương nào không?
Kysymys tarjoilijalle, onko ravintolalla paikallista erikoisuutta
Soy alérgico/a a _______. ¿Éste platillo contiene _________?
Tôi bị dị ứng (với) ___. Món này có ___ không?
Ilmoitus ruoka-aineallergioistasi
Tengo diabetes. ¿Ésto contiene azúcar o carbohidratos?
Tôi bị tiểu đường. Món này có đường hay carbohydrate không?
Tiedustelu siitä, sisältääkö jokin annos sokeria tai hiilihydraatteja, sillä sinulla on diabetes
No como________. ¿Este platillo contiene algo de __________?
Tôi không ăn ___. Món này có ___ không?
Ilmoitus tarjoilijalle, ettet syö tiettyjä ruoka-aineita
Me gustaría ordenar _[platillo]_, por favor.
Cho tôi món _[tên món]_.
Alkupalojen tilaaminen
Nos gustaría ordenar aperitivos, por favor.
Cho tôi gọi món khai vị.
Alkupalojen tilaaminen
ensalada
xa lát
ruoka-annos
sopa
súp
ruoka-annos
carne
thịt
ruoka
carne de cerdo
thịt lợn
tietyn tyyppinen liha
carne de res
thịt bò
tietyn tyyppinen liha
pollo
thịt gà
tietyn tyyppinen liha
Quisiera mi carne casi cruda/término medio/bien cocida
Tôi muốn món thịt nấu tái/vừa/chín kĩ.
Toivotun kypsyysasteen ilmoittaminen tarjoilijalle
mariscos
hải sản
ruoka
pescado
ruoka
pasta
mỳ Ý
ruoka-annos
sal
muối
pimienta
hạt tiêu
mostaza
mù tạc
catsup
tương cà chua
pan
bánh mỳ
mantequilla
¡Quisiera una más por favor!
Cho tôi xin một cốc nữa.
Lisäjuoman pyytäminen
Es suficiente, gracias.
Thế là được/đủ rồi. Cảm ơn bạn!
Ilmoitus tarjoilijalle, ettet halua enempää ruokaa / juomaa
Nos gustaría ordenar un postre.
Cho chúng tôi gọi món tráng miệng với.
Pyyntö saada tilata jälkiruokaa
Quisiera un/una ___, por favor.
Làm ơn cho tôi món ___.
Jälkiruoan tilaaminen
helado
kem
jälkiruoka
pastel/torta
bánh (kem)
jälkiruoka
chocolate
sô cô la
jälkiruoka
galletas
bánh quy
jälkiruoka
¡Provecho!
Chúc bạn ăn ngon miệng!
Hyvän ruokahalun toivottaminen

Ulkona syöminen - Juomien tilaaminen

Me gustaría un/una _[bebida]_, por favor.
Làm ơn cho tôi _[tên đồ uống]_.
Juomien tilaaminen
agua mineral
một ly nước xô-đa
juoma
agua simple
một ly nước khoáng (không có ga)
juoma
una cerveza
một ly/chai/lon (glass/bottle/can) bia
juoma
una botella de vino
một chai rượu vang
juoma
un café
một ly cà phê
juoma
un té
một tách trà
juoma
No tomo alcohol. ¿Qué contiene ésta bebida?
Tôi không uống được rượu. Đồ uống này có cồn không?
Kysymys, onko juomassa alkoholia

Ulkona syöminen - Maksaminen

Nos gustaría pagar la cuenta.
Làm ơn cho chúng tôi thanh toán.
Ilmoitus, että haluatte maksaa
Nos gustaría dividir la cuenta.
Cho chúng tôi tính tiền riêng.
Ilmoitus tarjoilijalle, että ruokailijat haluavat maksaa erikseen omat ruokansa
Yo pago todo.
Hãy gộp hóa đơn để tôi trả tiền chung.
Ilmoitus tarjoilijalle, että maksat koko seurueen ruuat
Te invito a comer/cenar.
Chúng ta đi ăn trưa/tối nhé, tôi mời.
Kutsu ruokailemaan ja ilmoitus siitä, että maksat hänen ruokansa
Quédese con el cambio.
Không cần trả lại đâu.
Ilmoitus tarjoilijalle, että hän saa pitää ylimääräisen rahan tippinä.
¡La comida estuvo deliciosa!
Đồ ăn rất ngon!
Ruuan kehuminen
¡Mis felicitaciones al chef!
Cho chúng tôi gửi lời khen tới bếp trưởng.
Ruuan kehuminen

Ulkona syöminen - Valitukset

Mi comida está fría.
Đồ ăn của tôi bị nguội.
Valitus ruuan kylmyydestä
Esto no está bien cocido.
Món này chưa được nấu kĩ.
Valittaminen ruuan kypsyysasteesta
Esto está demasiado cocido/a.
Món này bị chín quá.
Kypsennysaika oli liian pitkä
Yo no ordené esto, yo pedí____.
Tôi không gọi món này mà gọi ___.
Huomautus siitä, ettet saanut sitä ruokalajia minkä tilasit
Éste vino ya ha sido descorchado.
Rượu này bị hỏng rồi.
Huomautus siitä, että viini on avattu aiemmin (mennyt vanhaksi)
Ordenamos hace más de media hora.
Chúng tôi gọi đồ được 30 phút rồi.
Valitus ruuan odotusajasta
La bebida no está fría.
Đồ uống của tôi không được lạnh.
Valitus lämpimästä juomasta
Mi bebida sabe raro.
Đồ uống của tôi có vị lạ.
Huomautus omituisen makuisesta juomasta
Ordené mi bebida sin hielo.
Tôi gọi đồ uống không có đá cơ mà?
Huomautus juomasta, jossa on jäitä, vaikka tilasit sen ilman
Hace falta un platillo.
Vẫn còn thiếu một món của chúng tôi.
Huomautus siitä, ettette saaneet kaikkia tilaamianne ruokalajeja
Ésto no está limpio.
Đĩa/Dao dĩa... (plate/cutlery...) của tôi không sạch.
Huomautus siitä, että lautanen / aseet / lasi ei ole puhdas

Ulkona syöminen - Allergiat

¿Èste platillo contiene________?
Món này có ___ không?
Tiedustelu siitä, sisältääkö ruokalaji jotain ruoka-ainetta jolle olet allerginen
¿Podrían preparar el platillo sin _____?
Cho tôi món này nhưng đừng cho ___ có được không?
Tiedustelu siitä, voisiko annoksen valmistaa ilman ruoka-ainetta, jolle olet allerginen
Soy alérgico. Si tengo alguna reacción, mis medicinas se encuentran en mi bolsa/bolsillo.
Nếu tôi bị dị ứng đồ ăn, làm ơn lấy thuốc tôi để trong túi/túi áo quần.
Ihmisille kertominen, että sinulla on ruoka-aineallergioita ja että reaktion sattuessa he löytävät lääkkeen taskustasi / laukustasi
nueces/cacahuates
các loại hạt/lạc
Ruoka-aineallergia
semillas de girasol/ajonjolí
vừng/hạt hướng dương
Ruoka-aineallergia
huevo
trứng
Ruoka-aineallergia
mariscos/pescado/camarones
hải sản/cá/động vật có vỏ/tôm
Ruoka-aineallergia
harina/trigo
bột/lúa mì
Ruoka-aineallergia
leche/lácteos
sữa/lactose/các sản phẩm bơ sữa
Ruoka-aineallergia
gluten
gluten
Ruoka-aineallergia
soya
đậu nành
Ruoka-aineallergia
leguminosas/frijoles/guisantes/maíz
các cây họ đậu/đậu Hà Lan/đậu/ngô
Ruoka-aineallergia
hongos
các loại nấm
Ruoka-aineallergia
fruta/kiwi/coco
hoa quả/kiwi/dừa
Ruoka-aineallergia
cebollín/cebollas/ajo
hẹ/hành/tỏi
Ruoka-aineallergia
alcohol
rượu bia
Ruoka-aineallergia