Italiaksi | Sanontoja - Maahanmuutto | Opiskelu

Opiskelu - Yliopisto

Tôi muốn ghi danh vào một trường đại học
Vorrei iscrivermi all'università.
Kerrot, että haluat hakea yliopistoon
Tôi muốn đăng kí khóa học ____________.
Vorrei iscrivermi a un corso ____________.
Kerrot, että haluat hakea johonkin tutkinto-ohjelmaan
đại học
di laurea triennale
Tutkinto-ohjelman tyyppi
thạc sỹ
di laurea magistrale
Tutkinto-ohjelman tyyppi
tiến sĩ
di dottorato
Tutkinto-ohjelman tyyppi
toàn thời gian
a tempo pieno
Tutkinto-ohjelman tyyppi
bán thời gian
part-time
Tutkinto-ohjelman tyyppi
trực tuyến
online
Tutkinto-ohjelman tyyppi
Tôi muốn được học tại trường đại học của bạn trong_________.
Vorrei studiare presso la vostra università per _________.
Ilmoitat, kuinka pitkään olit vaihdossa
một kì
un semestre
Oleskelun pituus ulkomaisella yliopistolla
một năm học
un anno accademico
Oleskelun pituus ulkomaisella yliopistolla
Những hạn chế làm việc cho sinh viên là gì?
Quali sono le restrizioni riguardo il lavoro per gli studenti?
Kysyt työhön liittyvistä rajoitteista opiskelijoille
Tôi phải trình bản sao hay tài liệu gốc?
Devo presentare i documenti originali o delle copie?
Kysyt, tarvitseeko sinun toimittaa alkuperäiset dokumentit vai kopiot
Những yêu cầu đầu vào của trường đại học là gì?
Quali sono i requisiti di accesso all'università?
Käytetään yliopistoon haettaessa
Bạn có gửi cho tôi thư mời nhập học chính thức không?
Mi invierete una lettera di ammissione?
Kysyt, lähetetäänkö sinulle virallinen hyväksymiskirje
Trường đại học có đảm bảo chỗ ở không?
L'università garantisce anche l'alloggio?
Kysyt, tarjoaako yliopisto asumusta
Khóa học này có bao gồm thời gian thực tập hay không?
Il corso di laurea prevede lo svolgimento di uno stage?
Kysyt, kuuluuko tutkinto-ohjelmaasi työharjoittelu
Tôi có phải trả học phí khi là sinh viên trao đổi ở trường này hay không?
C'è un costo per svolgere uno scambio come studente straniero presso la vostra università?
Kysyt, tarvitseeko vaihto-opiskelijoiden maksaa yliopistolle jotakin opiskelusta
Làm sao tôi có thể kiểm tra tiến triển của đơn xin việc?
Come posso essere aggiornato/a sul progresso della mia domanda di ammissione?
Kysyt, kuinka pääset seuraamaan hakemuksesi etenemistä
Yêu cầu ngôn ngữ [tên ngôn ngữ ] là gì?
Che livello di [lingua] è richiesto?
Tiedustelet, mitä kielitaitoja vaaditaan, jotta voi päästä opiskelemaan yliopistolle
Hệ thống _________ như thế nào?
Come funziona il sistema di __________?
Kysyt tietoja arvostelutavoista
tín chỉ
crediti
Arviointitapa
chấm điểm
valutazione
Arviointitapa
Tôi có được nhận bảng điểm cuối kì học trao đổi này không?
Avrò un certificato degli esami sostenuti alla fine del periodo di scambio?
Kysyt, saatko vaihtosi lopussa todistuksen suoritetuista opinnoistasi
Cách giảng dạy ở trường như thế nào?
Quali sono i metodi d'insegnamento?
Kysyt, minkälainen opetustyyli heillä on
Có_________ hay không?
Ci sono _______________?
Kysyt, minkälaiset opetusmenetelmät heillä on
bài giảng
lezioni frontali
Kurssin tyyppi
hội thảo
seminari
Kurssin tyyppi
hướng dẫn riêng
esercitazioni
Kurssin tyyppi
hội nghị
conferenze
Kurssin tyyppi
Có những khóa học mùa hè nào?
Quali corsi vengono offerti dalle Summer School?
Kysyt tietoa kesäkursseista
Những bài kiểm tra được tổ chức khi nào?
Quando si svolgono gli esami?
Kysyt, koska tentit ovat
Tôi có thể tìm thông tin về các khóa học ở đâu?
Dove posso trovare informazioni su tutti i corsi disponibili?
Kysyt, mistä saat lisätietoa kursseista
Có trung tâm thế thao của trường đại học hay không?
C'è un centro sportivo universitario?
Kysyt, onko yliopistolla liikuntatiloja
Làm sao tôi có thể tham gia các tổ chức sinh viên?
Come posso unirmi ai club studenteschi?
Kysyt, kuinka voit liittyä opiskelijajärjestöihin
Chi phí sinh hoạt ở [thành phố] là bao nhiêu?
Qual è il costo della vita a [città]?
Tiedustelet arvioituja elinkustannuksia kaupungissa

Opiskelu - Kielikurssit

Ngôn ngữ nào tôi có thể học ở trường?
Quali lingue posso studiare presso la vostra scuola?
Kysyt, mitä kieliä voit opiskella kyseisessä koulussa
Có kì thi kiểm tra trình độ tôi hay không?
C'è un test per stabilire il mio livello di partenza?
Kysyt, pitääkö sinun tehdä lähtötasotesti kielitaitojen arvioimiseksi
Tôi có thể đổi trình độ khác nếu trình độ hiện tại không phù hợp với tôi hay không?
Posso cambiare livello se quello che sto frequentando non è adatto a me?
Kysyt, onko tason vaihtaminen mahdollista, jos et ole tyytyväinen siihen, jonka valitsit
Bạn có chỉ dẫn chi tiết về khóa học không?
Posso avere una descrizione dettagliata del corso?
Tiedustelet, onko tutkinto-ohjelmasta tarkempaa kuvausta
Sĩ số tối đa của một lớp là bao nhiêu?
Qual è il numero massimo si studenti per classe?
Kysyt, mikä on opiskelijoiden maksimimäärä kursseilla
Cơ sở vật chất ở trường có những gì?
Quali strutture e servizi sono disponibili nella vostra scuola?
Kysyt, mitä tiloja koululla on käytettävissä
Ở trường có sắp xếp các chuyến du ngoạn hay không?
Organizzate delle escursioni?
Kysyt, järjestääkö koulu myös ekskursioita
Có những chương trình nào?
Che programmi offrite?
Kysyt, mitä tutkinto-ohjelmia on tarjolla

Opiskelu - Stipendit

Tôi đến để hỏi về các cơ hội học bổng
Vorrei chiedere informazioni sulle possibilità di finanziamento.
Tiedustelet, mitä mahdollisuuksia olisi opintojen rahoittamiseksi
Các tổ chức nào có thể cho tôi học bổng?
Quali enti possono finanziare i miei studi?
Kysyt, mitkä organisaatiot voisivat rahoittaa opiskelusi
Tôi cần hỗ trợ tài chính cho _______________.
Ho bisogno di aiuto finanziario per ___________.
Kerrot, että tarvitset taloudellista tukea
học phí
le tasse universitarie
Asia, jota varten tarvitset taloudellista tukea
chi phí sinh hoạt
le spese di sostentamento
Asia, jota varten tarvitset taloudellista tukea
chăm sóc trẻ em
i servizi per l'infanzia
Asia, jota varten tarvitset taloudellista tukea
Có những loại học bổng nào hiện có?
Quali tipi di borse di studio sono disponibili?
Kysyt, millaisia stipendejä on saatavilla

Opiskelu - Ulkomaisten tutkintojen tunnustaminen

Tôi muốn chứng nhận bằng cấp của mình ở [tên đất nước].
Vorrei convalidare il mio certificato di laurea in [paese].
Ilmoitat, että haluat hyväksiluetuttaa ulkomaalaisen tutkinnon
Bạn có danh sách của những dịch giả có chứng nhận về [tên ngôn ngữ ] không?
Avete una lista dei traduttori giurati in [lingua]?
Kysyt, onko mahdollista saada lista sertifioiduista kääntäjistä tarvitsemallasi kielellä
Tôi có thể lấy giấy chứng nhận tương đương ở đâu
Dove posso ottenere un certificato di equivalenza?
Kysyt, mistä saat hyväksilukutodistuksen