Vietnamiksi | Sanontoja - Maahanmuutto | Lemmikit

Lemmikit - Lemmikin mukaan ottaminen

Am nevoie de licență de importantare pentru animalul meu de companie?
Tôi có cần giấy phép nhập khẩu hay không?
Kysyt, tarvitsetko tuontilupaa
Există o perioadă de carantină pentru [animalul]?
Có thời gian kiểm dịch động vật cho [động vật] không?
Kysyt, onko kyseiselle eläimelle karanteeniaikaa
Există reguli specifice pentru importarea speciilor non-autohtone?
Có quy tắc cụ thể nào cho việc nhập khẩu các loài phi bản địa hay không?
Kysyt, onko vierasperäisille lajeille joitakin erityisiä sääntöjä
Condițiile necesare de intrare în țară pentru animalul tău de companie includ __________.
Những yêu cầu đầu vào mà thú nuôi của bạn cần bao gồm _______________.
Ilmoitat, mitä maahantuontivaatimukset sisältävät
microcip
microchip
Lemmikin maahantuontivaatimukset
vaccin antirabic (certificat)
tiêm phòng bệnh dại (giấy chứng nhận)
Lemmikin maahantuontivaatimukset
pașaport al animalului de companie
hộ chiếu cho thú nuôi
Lemmikin maahantuontivaatimukset
certificat de tratament împotriva teniei
điều trị sán dây (giấy chứng nhận)
Lemmikin maahantuontivaatimukset
Trebuie să folosesc un transportor omologat?
Tôi có phải sử dụng hãng vận chuyển được ủy quyền hay không?
Kysyt, pitääkö sinun käyttää sertifioitua kuljetusliikettä
Care sunt normele pentru ______________?
Có những quy tắc nào cho __________?
Kysyt, mitä sääntöjä palveluskoirille on
câini-ghid
chó chỉ đường
Eläintyyppi
câini însoțitori
chó hỗ trợ
Eläintyyppi
Cum pot obține un certificat de sănătate pentru animalul meu de companie?
Làm sao để tôi lấy được giấy chứng nhận sức khỏe cho thú nuôi của mình?
Kysyt, kuinka saat todistuksen lemmikillesi