Italiaksi | Sanontoja - Yksityinen kirjeenvaihto | Ilmoitukset ja kutsut

Ilmoitukset ja kutsut - Syntymä

Chúng tôi rất vui mừng thông báo sự ra đời của bé...
Siamo felici di annunciare la nascita di...
Pariskunnan ilmoitus oman lapsen syntymästä
Tôi xin vui mừng thông báo... đã sinh một bé trai/bé gái.
Sono felice di annunciarti che ...e... hanno avuto un bambino/una bambina.
Kun kolmas osapuoli ilmoittaa lapsen syntymästä
Chúng tôi xin vui mừng thông báo rằng gia đình chúng tôi vừa chào đón một bé trai/bé gái.
Siamo lieti di annunciarvi la nascita di nostro figlio/nostra figlia...
Pariskunnan ilmoitus oman lapsen syntymästä
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu bé trai/bé gái nhà chúng tôi...
Siamo lieti di presentarvi...
Pariskunnan ilmoitus oman lapsen syntymästä, usein kortissa, jossa on lapsen kuva
Mười ngón tay xinh, mười ngón chân xinh. Cùng giơ và đếm, thêm thành viên cho gia đình. Chúng tôi,... và..., xin vui mừng thông báo bé... đã chào đời.
Con mamma e babbo mio, annuncio al mondo che ci sono anche io!
Yleinen sanonta englanniksi, kun pariskunta haluaa ilmoittaa lapsensa syntymästä
Chúng tôi xin vui mừng đón chào sự ra đời của bé...
Con grande amore annunciamo la nascita di... . Benvenuto/a!
Pariskunnan ilmoitus oman lapsen syntymästä
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu thành viên mới nhất của gia đình chúng tôi...
Siamo orgogliosi di presentarvi l'ultimo/a arrivato/a in famiglia...
Pariskunnan ilmoitus oman lapsen syntymästä
Chúng tôi xin vui mừng thông báo bé trai/bé gái của chúng tôi đã chào đời.
Siamo felicissimi di annunciare a tutti voi la nascita del nostro bambino/della nostra bambina...
Pariskunnan ilmoitus oman lapsen syntymästä

Ilmoitukset ja kutsut - Kihlaus

... và... đã đính hôn.
...e... annunciano il loro fidanzamento.
Kihlauksesta ilmoittaminen
... xin vui mừng thông báo đã đính hôn.
Siamo felici di annunciarvi il nostro fidanzamento.
Pariskunta haluaa ilmoittaa kihlauksestaan
Chúng tôi xin vui mừng thông báo... và... đã đính hôn.
Siamo felici di annunciarvi il fidanzamento di ...e...
Kihlauksesta ilmoittaminen
Ông... và bà... xin thông báo con gái... đã đính hôn với ..., con trai của ông... và bà... Dự kiến đám cưới của hai cháu sẽ diễn ra vào tháng Tám.
La Signora e il Signor... annunciano il fidanzamento della propria figlia, .... con ...., figlio di... . Vogliate festeggiare con noi il lieto evento in attesa delle nozze.
Perinteinen malli, kun vanhemmat haluavat ilmoittaa tyttärensä kihlauksesta
Mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và...
Festeggia con noi questo giorno di gioia per il fidanzamento di ...e...
Kutsuminen kihlajaisiin
Trân trọng mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và... vào ngày...
...e... ti invitano a festeggiare con loro il loro fidanzamento...
Kutsuminen kihlajaisiin

Ilmoitukset ja kutsut - Avioliitto

Chúng tôi xin vui mừng thông báo hai cháu... và... sắp thành hôn.
...e... annunciano il loro matrimonio il giorno... a...
Avioliitosta ilmoittaminen
Cô... sẽ sớm trở thành bà...
Siamo felici di annunciarvi il matrimonio di...
Ilmoitus naisen avioliitosta
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người. Mong bạn có thể đến tham dự và chung vui cùng hai bên gia đình trong ngày trọng đại này.
...e... ti invitano al loro matrimonio e sperano di poter condividere con te questo giorno di gioia.
Pariskunta kutsuu vieraita omiin häihinsä
Chúng tôi,... và... ,xin trân trọng mời ông / bà đến tham dự lễ thành hôn của hai cháu nhà chúng tôi vào ngày... tại...
La Signora e il Signor... annunciano il matrimonio della propria figlia.../del proprio figlio..., con .... .
Avioituvan miehen / naisen vanhemmat kutsuvat vieraita häihin
Thân mời bạn... đến tham dự lễ thành hôn của... và... vào ngày... tại...
Continua a condividere con noi i momenti più importanti della nostra vita, partecipando alle nostre nozze il... a...
Pariskunta kutsuu läheisiä ystäviään omiin häihinsä

Ilmoitukset ja kutsut - Juhlat, erikoistilaisuudet

Chúng tôi xin trân trọng mời bạn đến chung vui cùng chúng tôi vào ngày... tại... nhân dịp...
Saremmo felici di vederti il...alle...per...
Ihmisten kutsuminen sosiaaliseen tapahtumaan tiettynä päivänä, tietyssä paikassa ja tietystä syystä
Chúng tôi trân trọng mời bạn đến dùng bữa tối cùng chúng tôi để ăn mừng...
Ti aspettiamo il... a... in occasione di...
Ihmisten kutsuminen illallisille ja syy, miksi
Trân trọng mời bạn đến tham dự...
La ditta.... ti invita a partecipare a... il...
Virallinen, ihmisten kutsuminen viralliseen tapahtumaan. Käytetään usein yritysjuhlien kutsuissa
Chúng tôi xin mời bạn đến tham dự một buổi tiệc giữa bạn bè để ăn mừng...
Stiamo organizzando una festa tra amici in occasione di... . Saremmo felici se tu potessi unirti a noi.
Virallinen, läheisten ystävien kutsuminen tärkeään sosiaaliseen tapahtumaan
Chúng tôi rất mong bạn sẽ có mặt.
Contiamo sulla tua presenza.
Kutsumisen jälkeen, painottaakseen henkilön läsnäolon merkitystä
Bạn có muốn đến... nhân dịp... không?
Hai voglia di vederci per...?
Epävirallinen, ystävien kutsuminen kylään muuten v ain